Mã bưu điện (2020): Cách tra cứu mã bưu chính cấp quận, huyện, thị xã

23341

Mã bưu điện là gì? Mã bưu điện của các tỉnh thành là bao nhiêu đang là câu hỏi của rất nhiều người, đặc biệt là những người mua hàng hoặc nhận bưu phẩm qua bưu điện. Trong bài viết này, MarketingAI sẽ giải thích cho bạn các thuật ngữ như mã bưu điện (mã bưu chính, Zip Postal Code, Zip code, Postal Code), mã bưu điện của các tỉnh thành, cách tra cứu chi tiết mã bưu điện cấp quận, huyện, thị xã,…. Hãy cùng tìm hiểu ngay dưới đây nhé.

Mã bưu điện là gì?

Mã bưu điện (hay còn có tên gọi khác là mã bưu chính, Zip Postal Code, Zip code, Postal Code) là một dãy bao gồm tập hợp các ký tự chữ, số được sử dụng để xác định được vị trí của hàng hóa cũng như xác định được điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

Vào đầu năm 2018, Bộ TT & TT đã ra Quyết định 2475/QĐ-BTTTT ban hành mã bưu chính quốc gia. Theo đó bộ mã bưu chính quốc gia mới này sẽ được áp dụng từ ngày 01-01-2018 áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

Cấu trúc mã bưu chính quốc gia:

Mã bưu chính quốc gia bao gồm 5 (năm) ký tự số:

cấu trúc mã bưu chính quốc gia

Mã bưu chính là gì? Cấu trúc mã vùng bưu điện quốc gia

  • Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba (03) hoặc Bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng
  • Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện, mã bưu chính (Zip Postal Code, Zip code, Postal Code) 63 tỉnh thành Việt Nam 2020

Mã bưu điện là gì?

Mã bưu điện 63 tỉnh thành Việt Nam (Nguồn: Lê Trịnh Như Quỳnh)

Mã bưu điện (mã bưu chính) ​5 số năm 2019:

STT Tỉnh/Thành Mã bưu chính Vùng
1 An Giang 90000 10
2 Bà Rịa-Vũng Tàu ​78000 8
3 Bạc Liêu ​97000 10
4 Bắc Kạn ​23000 ​3
5 Bắc Giang ​26000 ​3
6 Bắc Ninh ​16000 ​2
7 Bến Tre ​86000 ​9
8 Bình Dương ​75000 ​8
9 Bình Định ​55000 ​6
10 Bình Phước ​67000 ​7
11 Bình Thuận ​77000 ​8
12 Cà Mau ​98000 10
13 Cao Bằng ​21000 ​3
14 Cần Thơ ​94000 10
15 Đà Nẵng ​50000 ​6
16 Đắk Lắk ​63000-64000 ​7
17 Đắk Nông ​65000 ​7
18 Điện Biên ​32000 ​4
19 Đồng Nai ​76000 ​8
20 Đồng Tháp ​81000 ​9
21 Gia Lai ​61000-62000 ​7
22 Hà Giang ​20000 ​3
23 Hà Nam ​18000 ​2
24 Hà Nội ​10000-14000 ​2
25 Hà Tĩnh ​45000-46000 ​5
26 Hải Dương ​03000 ​1
27 Hải Phòng ​04000-05000 ​1
28 Hậu Giang ​95000 10
29 Hòa Bình ​36000 ​4
30 TP. Hồ Chí Minh ​70000-74000 ​8
31 Hưng Yên ​17000 ​2
32 Khánh Hoà ​57000 ​6
33 Kiên Giang ​91000-92000 10
34 Kon Tum ​60000 ​7
35 Lai Châu ​30000 ​4
36 Lạng Sơn ​25000 ​3
37 Lào Cai ​31000 ​4
38 Lâm Đồng ​66000 ​7
39 Long An ​82000-83000 ​9
40 Nam Định ​07000 ​1
41 Nghệ An ​43000-44000 ​5
42 Ninh Bình ​08000 ​1
43 Ninh Thuận ​59000 ​6
44 Phú Thọ ​35000 ​4
45 Phú Yên ​56000 ​6
46 Quảng Bình ​47000 ​5
47 Quảng Nam ​51000-52000 ​6
48 Quảng Ngãi ​53000-54000 ​6
49 Quảng Ninh ​01000-02000 ​1
50 Quảng Trị ​48000 ​5
51 Sóc Trăng ​96000 10
52 Sơn La ​34000 ​4
53 Tây Ninh ​80000 ​9
54 Thái Bình ​06000 ​1
55 Thái Nguyên ​24000 ​3
56 Thanh Hoá ​40000-42000 ​5
57 Thừa Thiên-Huế ​49000 ​5
58 Tiền Giang ​84000 ​9
59 Trà Vinh ​87000 ​9
60 Tuyên Quang ​22000 ​3
61 Vĩnh Long ​85000 ​9
62 Vĩnh Phúc ​15000 ​2
63 Yên Bái ​33000 ​4

Mã bưu điện (mã bưu chính) cũ 6 số:

STT Tỉnh/Thành Mã bưu chính
1 An Giang 880000
2 Bà Rịa-Vũng Tàu 790000
3 Bạc Liêu 960000
4 Bắc Kạn 260000
5 Bắc Giang 230000
6 Bắc Ninh 220000
7 Bến Tre 930000
8 Bình Dương 820000
9 Bình Định 590000
10 Bình Phước 830000
11 Bình Thuận 800000
12 Cà Mau 970000
13 Cao Bằng 270000
14 Cần Thơ 900000
15 Đà Nẵng 550000
16 Đắk Lắk 630000
17 Đắk Nông 640000
18 Điện Biên 380000
19 Đồng Nai 810000
20 Đồng Tháp 870000
21 Gia Lai 600000
22 Hà Giang 310000
23 Hà Nam 400000
24 Hà Nội 100000 đến 150000
25 Hà Tĩnh 480000
26 Hải Dương 170000
27 Hải Phòng 180000
28 Hậu Giang 910000
29 Hòa Bình 350000
30 Thành phố Hồ Chí Minh 700000 đến 760000
31 Hưng Yên 160000
32 Khánh Hoà 650000
33 Kiên Giang 920000
34 Kon Tum 580000
35 Lai Châu 390000
36 Lạng Sơn 240000
37 Lào Cai 330000
38 Lâm Đồng 670000
39 Long An 850000
40 Nam Định 420000
41 Nghệ An 460000 đến 470000
42 Ninh Bình 430000
43 Ninh Thuận 660000
44 Phú Thọ 290000
45 Phú Yên 620000
46 Quảng Bình 510000
47 Quảng Nam 560000
48 Quảng Ngãi 570000
49 Quảng Ninh 200000
50 Quảng Trị 520000
51 Sóc Trăng 950000
52 Sơn La 360000
53 Tây Ninh 840000
54 Thái Bình 410000
55 Thái Nguyên 250000
56 Thanh Hoá 440000 đến 450000
57 Thừa Thiên-Huế 530000
58 Tiền Giang 860000
59 Trà Vinh 940000
60 Tuyên Quang 300000
61 Vĩnh Long 890000
62 Vĩnh Phúc 280000
63 Yên Bái 320000

Mã bưu điện (Zip Postal Code) ở Việt Nam là gì?

Mã bưu điện (Zip Postal Code) ở Việt Nam là một dãy ký tự bao gồm 05 (năm) ký tự số. Nguyên tắc gắn mã được quy định cụ thể như sau: ký tự đầu tiên xác định mã vùng; hai ký tự đầu tiên (từ 00 đến 99) xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ba hoặc bốn ký tự đầu tiên dùng để xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương; năm ký tự để gán cho các đối tượng gán mã.

Mã bưu điện của quốc gia Việt Nam là bao nhiêu?

Hiện nay thì Việt Nam chưa có mã bưu điện cấp quốc gia. Bất cứ khi nào có nhu cầu gửi hoặc nhận bưu phẩm, hàng hóa, bạn có thể ghi trực tiếp mã bưu điện nơi bạn sống (ví như mã bưu điện tỉnh hoặc quận, huyện, thị xã,…).

>>> Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo dịch vụ Tiki Now nếu có nhu cầu gửi, nhận bưu phẩm, hàng hoá cực nhanh chóng và tiện lợi.

Mã bưu điện của quốc gia Việt Nam là bao nhiêu?

Mã bưu điện quốc tế của Việt Nam 2020 (Nguồn: Chuyển phát nhanh)

Cách tra cứu chi tiết mã bưu điện, mã bưu chính cấp quận, huyện, thị xã

Những mã bưu chính cung cấp trong bài viết là những mã bưu chính của tỉnh/thành phố. Nếu vì một lý do nào đó mà bạn muốn tìm và tra cứu mã bưu chính cấp quận, huyện, thị xã, bạn có thể đánh địa điểm bạn muốn tìm trên trang http://mabuuchinh.vn/

>>> Tham khảo thêm: Mã vùng các tỉnh

Lời kết

Như vậy, MarketingAI đã giải đáp giúp cho bạn định nghĩa mã bưu điện là gì?, danh sách mã bưu chính tại các tỉnh/thành phố mới nhất 2002 cũng như cách tra cứu chi tiết mã bưu điện cấp quận, huyện, thị xã. Mong rằng những thông tin MarketingAI cung cấp sẽ giúp ích cho công việc của bạn.

Nam Trương – MarketingAI

(Tổng hợp)

>> Từ khoá tìm kiếm: Mã bưu điện 2020, Mã bưu điện TPHCM 2020, Mã bưu điện Hà Nội 2020, Mã bưu điện Thanh Hóa, Mã bưu điện Hải Phòng, Mã bưu chính của tôi, Mã zip iPhone, Mã ZIP Hoa Kỳ, Mã Zip Pleiku, Tân Bình Postal code, Mã bưu chính 2020 theo phường, Mã bưu điện Viettel, Thay đổi mã bưu chính, Zip code các nước trên thế giới, Zip code vietnam quốc tế.

0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
15 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Hoàng Long

Marketingai cho mình hỏi mã bưu điện hà nội là bao nhiêu nhỉ?

Khánh Khiêm

mã bưu điện hà nội là 100000 bạn nhé

Du Thiên

Ad cho hỏi mã bưu điện Thành Phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu vậy ạ. Mình cần tìm cả Zipcode quận 1

Khánh Khiêm

Chào bạn! Mã bưu chính tphcm là 70000 nhé

LinhLinh

Ad ơi cho mình hỏi, mã bưu chính Việt Nam bây giờ có mấy chữ số?

Bảo Ngọc

Ngày xưa mình k hiểu +84 là gì, mãi sau này mới biết đó chính là mã bưu điện quốc tế Việt Nam thay cho số 0

Do ngoc nuoi

Tp da lat tinh lamdong

Phương Anh

Các bác bưu điện hạ long .TP nam định có thể cho em xin mã bưu điện mình được không.

Nguyễn Thị Thu Ngân

mã bưu chính
bình định là bao nhiêu ạh

Khánh Khiêm

mã bưu chính tỉnh bình định là 55000 bạn nhé

Ngô Thị  Hà

Cho mình xin hỏi về mã bưu điện của mình được không ạ

Trọng Nghĩa

Bạn muốn hỏi mã bưu điện của tỉnh, thành phố nào ạ

Hương

Cho e hỏi mã bưu điện hải phòng là bn ạ

Khánh Khiêm - MarketingAI

mã bưu điện hải phòng là 04000-05000 bạn nhé,

Khánh Khiêm - MarketingAI

mã bưu điện hải phòng là 04000-05000 bạn nhé